| tiêu pha | đt. Xây-xài, mua chác: Sanh-hoạt đắt đỏ, sự tiêu-pha càng to. |
| tiêu pha | - Tiêu tiền nói chung: Tiêu pha rộng rãi. |
| tiêu pha | đgt. Tiêu tiền vào các việc trong đời sống cá nhân hoặc gia đình: tiêu pha dè sẻn o tiêu pha tốn kém. |
| tiêu pha | đgt Tiêu tiền nói chung: Tiêu pha tằn tiện. |
| tiêu pha | đt. Nht. Tiêu. |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| Còn món tiền cưới , năm mươi chín đồng thừa lại , bà cũng giao cả cho Trác và dặn rằng : Cái của này là của con ! Mẹ không muốn giữ lại làm gì , ttiêu phaphí phạm cả đi , rồi mang tiếng là bán con để ăn sung mặc sướng. |
Rồi bà lại quay đi buôn bán như thường , sau khi đã để lại cho chồng một món tiền tiêu pha trong nhà , và sau khi anh chị Dung mỗi người đã nũng nịu đòi được một hào để ăn quà. |
| Các thứ ấy sẽ cho Năm bao nhiêu sự tiêu pha sung sướng. |
| canh ngao... Nhân viên khách sạn bảo bà chủ rất nghiêm , tiết chế sự tiêu pha của khách , ăn ngủ đều rẻ , miễn là khách phải từ tốn , lịch sự. |
Một tháng làm tăng ca tăng kíp , cố lắm trừ tiền ăn uống nhà cửa tiêu pha đi cũng chỉ dành dụm được hai triệu bạc. |
* Từ tham khảo:
- tiêuphòng
- tiêu sái
- tiêu sắc
- tiêu sầu
- tiêu sọ
- tiêu sa