| tiểu ngạch | dt (H. ngạch: số lượng qui định) Số lượng không lớn: Về mặt hàng ấy, ta mới xuất khẩu tiểu ngạch. |
| Bên cạnh đó , lâu nay chúng ta nuôi lợn để xuất khẩu theo ttiểu ngạchlà chính. |
| Hiện tại , Trung Quốc đã ngừng nhập ttiểu ngạch. |
| * Đối với xuất khẩu ttiểu ngạch: Mặt hàng lợn sống của Việt Nam từ trước đến nay không nằm trong danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu vào Trung Quốc. |
| Việc buôn bán , vận chuyển , xuất bán lợn sống từ Việt Nam sang Trung Quốc là buôn bán ttiểu ngạch, thực hiện qua hai bên cánh gà của các điểm thông quan thuộc khu vực các cửa khẩu , đường mòn , lối mở dọc biên giới giữa các tỉnh Quảng Ninh , Lạng Sơn , Lào Cai , của Việt Nam với Trung Quốc. |
| Tuy nhiên , những năm gần đây Việt Nam vẫn xuất khẩu theo con đường ttiểu ngạch. |
| Hiệp định này sẽ làm cơ sở cho các công ty Việt Nam sang tìm đối tác TQ ký hợp đồng mua bán hàng nông sản một cách chính thức như một số công ty Việt Nam đã thực hiện , thay vì chỉ xuất theo ttiểu ngạch. |
* Từ tham khảo:
- phát dẫn
- phát dục
- phát đạt
- phát điện
- phát đoá
- phát động