| tiêu ma | đt. Mòn-mỏi, tan dần: Âm-nhạc phấn-khởi được tinh-thần, mà cũng làm tiêu-ma chí phấn-đấu. |
| tiêu ma | - Tan mất đi: Tiêu ma sự nghiệp. |
| tiêu ma | đgt. Tan mất đi, chẳng còn gì nữa: tiêu ma chí khí o sự nghiệp tiêu ma. |
| tiêu ma | đgt (H. tiêu: tan đi; ma: mài) Mòn mỏi đi; Mất dần đi: Phong lưu mòn mỏi, ba đường cúc, Ngày tháng tiêu ma, một bát chè (NgTrãi). |
| tiêu ma | đt. Tiêu tan: Nhà cửa tiêu-ma. Sự-nghiệp tiêu-ma. |
| tiêu ma | Mòn tan: Ngày tháng tiêu-ma. |
* Từ tham khảo:
- tiêu mòn
- tiêu ngữ
- tiêu pha
- tiêu phí
- tiêuphòng
- tiêu sái