| tiểu đội | dt. (qs): Đơn-vị binh-chủng nhỏ, gồm 12, 13 lính. |
| tiểu đội | - dt. Đơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội: tập trung các tiểu đội để hành quân dã ngoại. |
| tiểu đội | dt. Đơn vị tổ chức nhỏ trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội: tập trung các tiểu đội để hành quân dã ngoại. |
| tiểu đội | dt (H. đội: toán quân) Đơn vị cơ sở của quân đội: Mỗi tiểu đội có mười hai quân nhân. |
| tiểu đội | dt. Đội quân nhỏ. |
| Suốt tám tháng trời tập đeo đất , đeo gạch , tập bắn súng , tập tiểu đội , trung đội tiến công , đánh chiếm từng căn nhà trong thành phố , tập giấu mình giữa đồng bằng , tập vượt núi , lội sông đuổi địch... Hàng mấy chục khoa mục anh đều cắn răng để chịu đựng , cắn răng lại để đạt tới mục tiêu : đi ”B“. |
| Một tiểu đội ở lại làm lực lượng dự trữ và bám ngầm , bám vào đường bảo đảm xe đi trong đêm. |
| Hai tiểu đội sẵn sàng cơ động ứng phó với tình hình mới. |
| Anh em chạy theo. Tôi phân công mỗi tiểu đội thành một mũi chiếm hai khu rừng ở hai phía cách đồi trọc một con suối |
| tiểu đội do tôi chỉ huy chiếm ở phía nam tức là phía chúng tôi trú quân. |
| Chỉ cần một cái mo cau rụng và mươi cọng sậy là chúng tôi đã làm thành chiếc cộ hai ngựa kéo , đưa viên tướng cởi truồng đầu đội mũ tết lá xanh di " quan sát mặt trận theo sau có cả tiểu đội trẻ em bồng súng theo hầu. |
* Từ tham khảo:
- tiểu đồng
- tiểu gia súc
- tiểu hải
- tiểu hàn
- tiểu hình
- tiểu hoạ