| tiểu đoàn | dt. (qs): Đơn-vị binh-chủng có từ 800 đến 2.000 quân, chia thành 3 hoặc 4 đại-đội. |
| tiểu đoàn | - d. Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập. |
| tiểu đoàn | dt. Đơn vị trong quân đội, thường gồm bốn đại đội, nằm trong biên chế trung đoàn hoặc độc lập: tiểu đoàn dù o cán bộ tiểu đoàn. |
| tiểu đoàn | dt (H. đoàn: kết hợp lại) Đơn vị quân đội trên đại đội và dưới trung đoàn: Chừng sáu tiểu đoàn quân Pháp đã nhảy dù xuống Điện-biên-phủ (VNgGiáp); Tôi theo tiểu đoàn rời những rừng cọ (NgĐThi). |
| tiểu đoàn | dt. Đoàn quân thường gồm có chừng 800 binh-sĩ, 25 sĩ-quan. |
| Đặc biệt ở đại đội 12 , tiểu đoàn 9 đã xuất hiện tư tưởng nằm ỳ thoái thác nhiệm vụ trong chiến sỹ mới. |
| tiểu đoàn 9 đã chỉ thị cho đại đội tiếp tục theo dõi diễn biến tư tưởng của chiến sỹ Sài. |
| Ông lại vội vã ra công trường giám sát nghiệm thu công trình của tiểu đoàn 8. |
| May mà vẫn đi giầy sẵn và chưa mắc màn !... " Đêm... toàn tiểu đoàn bắn đạn thật bài một. |
| Ông đặt cuốn nhật ký của Sài xuống , mở túi lấy tập " lịch công tác " có ghi kết quả công việc của các tiểu đoàn từ bốn rồi lật từng trang so ngày giờ xem những đêm ghi trong nhật ký thì ban ngày đại đội 12 làm gì... Ngày 25 đại đội 12 sàng cát và gánh nước trộn bê tông ở H1. |
| Tên đại uý tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn Năm khai : “Chúng tôi dự đoán đã có từ hai đại đội đến một tiểu đoàn chốt giữ cho hai khu vực ngầm và cung đường quanh núi nên đã bố trí lực lượng hành quân một trung đoàn có phi pháo oanh kích yểm trợ cùng với các đơn vị tại chỗ nống ra chiếm giữ khu vực trọng điểm cắt đứt cái mắt xích quan trọng trên con đường vận chuyển bằng cơ giới và đường giao liên của các ông“. |
* Từ tham khảo:
- tiểu đoàn trưởng
- tiểu đội
- tiểu đội trưởng
- tiểu đồng
- tiểu gia súc
- tiểu hải