| tiêu diệt | đt. Trừ cho mất hẳn, không sót chút nào: Tiêu-diệt dòng-giống, tiêu-diệt óc phong-kiến. |
| tiêu diệt | - đg. Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn). Tiêu diệt sinh lực địch. Tiêu diệt nạn nghèo đói (b.). |
| tiêu diệt | đgt. Huỷ diệt, làm cho chết hoặc không tồn tại nữa: tiêu diệt nhiều tên địch o tiêu diệt cụm hỏa lực của địch. |
| tiêu diệt | đgt (H. tiêu: mất đi; diệt; dứt đi) Làm cho mất đi; Làm cho không còn sống: Chủ nghĩa cá nhân nhất định phải tiêu diệt (HCM); Ta tiến quân về tiêu diệt lũ ác ôn (Lê Anh Xuân). |
| tiêu diệt | đt. Làm tan mất cả: Tiêu diệt lực lượng quân địch. |
| tiêu diệt | Tan mất hẳn: Chủng-loại bị tiêu-diệt. |
Giọng nói của Lộc rất thành thực , âu yếm , song hai chữ " cuối cùng " khiến Mai đoái tưởng tới mấy năm qua , đoái tưởng tới những ngày xanh tàn tạ , mà tiếc cái hạnh phúc vì đâu bị tiêu diệt giữa chừng xuân. |
| Mặt khác , nếu cần thiết ông cũng mạnh bạo tiêu diệt các mầm bạo loạn , các phần tử ngoan cố nguy hiểm. |
| Các cuộc bao vây tiêu diệt những cứ điểm quan trọng án ngữ dọc theo Trường Sơn dưới chân đèo đều do đội của Tuyết đảm nhiệm. |
| Đạo quân của Tiết Chế Nguyễn Phúc Hương ở núi Bích Khê coi như đã bị hoàn toàn tiêu diệt , trong vòng có một đêm ! Đêm đầu tháng Hai năm Giáp Tý (1774). |
Tin đạo quân đông đảo tinh nhuệ hơn một nghìn sáu trăm người của quan Tiết Chế bị tiêu diệt hoàn toàn bay nhanh ra bắc vào nam. |
| Người Việt Nam có bị tiêu diệt không ? Mà họ làm thế nào chịu đựng được ?” Chẳng cần phải nghĩ vẩn vơ , ai mà lại không biết số người chết hẳn phải nhiều. |
* Từ tham khảo:
- tiêu diêu
- tiêu dùng
- tiêu đầu lạn ngạch
- tiêu đề
- tiêu điểm
- tiêu điểm ảo