| tiêu dùng | đt. C/g. Tiêu-dụng, xây-xài, mua chác: Tiền không để tiêu-dùng, để đi đánh bạc. |
| tiêu dùng | - đgt. Dùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất: nhu cầu tiêu dùng tiêu dùng cho sản xuất hàng tiêu dùng. |
| tiêu dùng | đgt. Dùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất: nhu cầu tiêu dùng o tiêu dùng cho sản xuất o hàng tiêu dùng. |
| tiêu dùng | đgt Dùng của cải sản xuất vào sinh hoạt hằng ngày: Tiêu dùng một cách tiết kiệm. |
Trác nhất định từ chối , nói rằng mẹ mình đã vất vả nuôi nấng mình thì món tiền cưới phải về phần mẹ ttiêu dùng. |
| Nhờ có Phương buôn bán giỏi nên nhà cũng đủ tiêu dùng và Cận có thể học thêm được. |
| Tôi học cũng được nhiều và kiếm ăn cũng đủ tiêu dùng , tuy mồ hôi nước mắt mà thảnh thơi không luỵ ai. |
| Bởi vậy , họ rất sung sướng vì ngày công tám xu của họ còn nguyên không phải tiêu dùng đến. |
| Năm 1924 , Nhà Godard Tràng Tiền (chuyên bán hàng tiêu dùng , bây giờ là Trung tâm Thương mại Tràng Tiền) lập Racing Club (còn gọi là đội Gà nòi). |
| Những ngày đầu , chợ Đồng Xuân chưa xây còn họp ở khoảng đất rộng , có rào quây xung quanh để thu thuế người vào bán hàng thì Hàng Khoai nằm sát chợ Đồng Xuân cũng thành nơi bán lá thuốc nam và các mặt hàng tiêu dùng vặt vãnh. |
* Từ tham khảo:
- tiêu đề
- tiêu điểm
- tiêu điểm ảo
- tiêu điều
- tiêu độc
- tiêu đốm