| tiêu đề | dt. Đề-mục, đầu đề nêu ra. // Danh hiệu, địa-chỉ, v.v..... của một công-sở, một xí-nghiệp in trên góc trái những giấy tờ dùng về việc văn-phòng: Giấy có tiêu-đề. |
| tiêu đề | - d. 1. Đề mục nêu lên để người ta chú ý. 2. X. - Tiêu ngữ. |
| tiêu đề | dt. 1. Lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết để gợi sự chú ý: Cuốn sách có tiêu đề" tiểu thuyết trinh thám". 2. Phần in sẵn ở bên trên các giấy tờ hành chính giao dịch của một tổ chức, cơ quan: dùng giấy có tiêu đề của cơ quan để đánh công văn. |
| tiêu đề | dt (H. tiêu: nêu lên; đề: nêu lên) Câu nêu lên ở đầu một tác phẩm để người ta chú ý đến nội dung chủ yếu: Quyển sách đó lấy tiêu đề là "Tất cả vì con em chúng ta". |
| tiêu đề | dt. Nht. Đề -mục. |
| tiêu đề | Nêu lên và để chữ vào cho người ta đễ nhận: Tiêu-đề cái mả vô chủ. |
| Lúc đấy , những gì tôi nghe về Nam Phi chỉ là những tiêu đề đọc trên báo , nhưng có đọc cũng chỉ đọc qua loa vì thấy nó quá xa với mình. |
| com">chip@huyenchip.com với tiêu đề thư là chipratladethuong |
| Tuổi 11 dũng cảm và tài hoa Năm 1968 , tờ Southeast Missourian của Mỹ có đăng một bài viết về Lỗ Mạnh Hùng với ttiêu đềMột cậu bé nhiếp ảnh gia tìm kiếm hiểm nguy khi những người khác bỏ chạy. |
| Theo PGS. , TS. Trần Kim Chung , Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Quản lý kinh tế Trung ương cho biết , ngân sách đầu tư cho KHCN vẫn còn khiêm tốn , chưa đạt được mục ttiêu đềra. |
| Dự kiến năm 2018 là 19 ,7% GDP , giảm so với 2017 là 20 ,1% và chưa đạt mục ttiêu đềra trong giai đoạn 2016 2020 là tỷ lệ huy động từ thuế , phí khoảng 21% GDP. |
| Mức tăng trưởng năm nay vượt mục ttiêu đềra 6 ,7% và cao hơn mức tăng của nhiều năm trở lại đây. |
* Từ tham khảo:
- tiêu điểm ảo
- tiêu điều
- tiêu độc
- tiêu đốm
- tiêu gai
- tiêu hao