| tiết phụ | dt. Người đàn-bà trinh-tiết. |
| tiết phụ | dt. Người đàn bà goá giữ tiết với chồng. |
| tiết phụ | dt (H. tiết: khảng khái; phụ: đàn bà) Người phụ nữ trung thành với chồng sau khi chồng đã chết: Thương vì tiết phụ mười phân trọn mười (Thiên Nam ngữ lục). |
| tiết phụ | dt. Người đàn bà giữ tiết thờ chồng khi chồng đã chết. |
| tiết phụ | Người đàn bà trinh tiết: Những người tiết-phụ, ai cũng lấy làm trọng. |
| Câu này ý nói không còn được coi là tiết phụ nữa. |
Một vị tiết phụ không khi nào lại tưởng trong đời có kẻ bán thân nuôi miệng... Một người trần tục thích ăn ngon , thích gái đẹp , không khi nào tin rằng xưa nay vẫn có những bậc chân tu , cam chịu suốt đời khổ hạnh. |
| Khi ấy có người tiết phụ họ Toàn172 là mẹ của Đào Tề Lượng ở Giao Châu , thường lấy trung nghĩa dạy Lượng , nhưng Lượng ngoan cố không chịu nghe , mới dứt tình với con , tự cày lấy mà ăn , dệt lấy mà mặc , người trong làng xóm đều noi theo. |
| 172 Cương mục TB4 chép người tiết phụ này họ Kim , hẳn là đã dựa vào Tân Đường thư quyển 205 Liệt nữ truyện (Kim tiết phụ). |
| > Ngày 28 , có thánh chỉ cho xã chính xã Đào Xác , huyện Chí Linh , thuộc lộ Nam Sách Thượng rằng : "Vợ góa của Nguyễn Văn Điều là tiết phụ , cho cấp bảng vàng treo ở cổng làng để biểu dương và miễn phu dịch cho mười một người con và cháu để phụng dưỡng". |
| Xe được thay toàn bộ phần đầu kèm quây gió và các chi ttiết phụnhư kính chắn gió , gương hậu... của S1000RR. |
* Từ tham khảo:
- tiết tả
- tiết tấu
- tiết tháo
- tiết trăm năm
- tiết trinh
- tiết túc