| tiết trinh | dt. C/g. Trinh-tiết, lòng trong-sạch của đàn-bà con gái không thể yêu-đương một người đàn ông không phải chồng mình: Sống làm chi biệt-ly quân-tử, Chết cho rồi được chữ tiết-trinh. CD. |
| tiết trinh | Nh. Trinh tiết. |
| tiết trinh | tt (H. tiết: khảng khái; trinh: chính trực) Nói người phụ nữ không chịu để thất tiết: Nguyệt Nga là gái tiết trinh, Sắc phong quận chúa hiển vinh rỡ ràng (LVT); Xảy nhớ người xưa kẻ tiết trinh (Lê Thánh-tông). |
| tiết trinh | dt. Cái trinh của con gái. |
Ai làm cho ngược lái chiếc thuyền tình Sao em chẳng biết giữ gìn tiết trinh Thôi anh đừng có đem dạ đổi rời Anh nghe chi thế sự , rã rời gia cang Chẳng phải anh kiếm điều đặng dứt nghĩa lìa tình Bởi anh thấy em lắm sự bất bình nên phải xa. |
| m> "Người gái quê ấy , thưa ông , một đêm khuya kia , đã bị người ta đè cổ xuống , mà lấy sự yêu quí nhất của đàn bà là sự tiết trinh. |
| Bao nhiêu ngôn từ cay nghiệt xúc phạm , chì chiết , đay nghiến xổ ra khi ông Hàm nói với vợ là một thực tế cho thấy chuyện đó vẫn thường xảy ra ở nhiều vùng miền , thân phận người phụ nữ ở nông thôn , nhất là phụ nữ bị điều tiếng về chuyện tình ái , ttiết trinhđều chịu chung một bản án là sự khinh miệt , rẻ rúm và thậm chí là sự ô nhục của gia đình đến hết đời. |
* Từ tham khảo:
- tiết ước
- tiệt
- tiệt nhiên
- tiệt nọc
- tiệt thiết trảm đinh
- tiệt trùng