| tiệt | trt. C/g. Tuyệt, cắt đứt: Dứt tiệt, trừ tiệt. |
| tiệt | - t. Hết hẳn: Tiệt nọc; Tiệt ruồi muỗi. |
| tiệt | I. đgt. Mất hẳn, hết hẳn: tiệt nòi o tiệt đường sinh đẻ o trừ tiệt. II. tt. Hoàn toàn, hết tất cả: hết tiệt tiền, không còn một xu o quên tiệt đi. |
| tiệt | đgt Hết hẳn: Chừa cho tiệt các nọc bệnh hẹp hòi (HCM). |
| tiệt | đt. Dứt hẳn: Tiệt tình. |
| tiệt | Dứt hẳn: Tiệt đường nhân-nghĩa. |
| Tên địa chủ cấm tiệt bọn tôi trai tớ gái trong nhà không được hé môi với ai. |
| Cái thằng chủ xuồng chết tiệt , nó mới cùng uống rượu với mình , thế mà lúc nguy biến , nó đạp xuồng nhảy lên bờ chạy tháo mạng , bỏ mình nằm trơ như con lợn quay cho giặc xách đi mới nhục chứ ! Chúng nó dắt tôi về tới một ngôi miếu khá lớn... Ngôi miếu chỗ cây dừa , gần ngã ba sông tía nuôi tôi gật gù vừa như hỏi lại vừa như kết thúc cho xong câu ngắc ngứ của ông khách lề mề. |
| Tôi cảm thấy một cách rất rő rệt rằng con muỗi chết tiệt đang vo vo chân trước thỏa thuê cong đít lên chọc sâu cái kim vào gò má tôi. |
| Vì quá tham nên mới sinh ra lý thuyết của kẻ mạnh , lợi dụng sức mạnh của mình mà lấn chiếm , mà bắt nạt nước khác hay dân tộc khác , sắc tộc khác , nuốt từng tấc đất , từng hải lý , chủ quyển của người khác gây nên bao cảnh giết chóc , đầu rơi máu chảy... Lại cũng vì tham ăn , tham uống và thèm khát đến mức ăn tiệt chén hết những kẻ thù của loài chuột : mèo và rắn , kể cả chó nữa. |
| Báo chí đưa tin rần rần , lãnh đạo thành phố thấy hình ảnh phản cảm nên cấm tiệt chuyện gửi quà , dân chúng hoan nghênh. |
| Bản năng , cái bản năng chết tiệt của đàn bà. |
* Từ tham khảo:
- tiệt nọc
- tiệt thiết trảm đinh
- tiệt trùng
- tiêu
- tiêu
- tiêu