| tiệt nhiên | dt. Đạo-lý chánh-đáng, không đổi thay được. // trt. Phải như vậy mới được: Tiệt-nhiên định-phận tại thiên-thư. |
| tiệt nhiên | - Rõ ràng, hẳn thế: Tiệt nhiên không sai. |
| tiệt nhiên | tt. Rõ ràng, dứt khoát như thế: tiệt nhiên không sai. |
| tiệt nhiên | trgt (H. tiệt: hẳn; nhiên: như vậy) Hẳn thế: Điều đó tiệt nhiên không sai. |
| tiệt nhiên | Hẳn vậy: Tiệt-nhiên không sai. |
| Các vua Hùng đã có công dựng nước , Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước lời dạy của Bác Hồ , hay lời dạy của tiền nhân trong lịch sử Nam Quốc sơn hà , Nam đế cư/ Ttiệt nhiênđịnh phận tại thiên thư đã trở thành những lời nằm lòng của mỗi người dân Việt Nam. |
| tiệt nhiênđịnh phận tại thiên thư Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư". |
* Từ tham khảo:
- tiệt thiết trảm đinh
- tiệt trùng
- tiêu
- tiêu
- tiêu
- tiêu