| tiết độc | đt. Xì nọc độc ra. |
| tiết độc | đgt. Khinh nhờn: tiết độc thần thánh. |
| tiết độc | đgt. Trừ khử, làm cho tiêu độc: uống thuốc tiết độc. |
| tiết độc | Bài cái độc ra: Uống thuốc cho tiết-độc. |
| tiết độc | Khinh nhờn: Tiết-độc thần-thánh. |
| Với đặc tính bền chắc , giữ phom dáng tốt , cùng khả năng chống ẩm và giữ ấm cao , vải tweed được cải tiến về kiểu dáng và thêm thắt nhiều chi ttiết độcđáo. |
| Ông Ngô Bá Chính sở hữu những tư liệu , những chi ttiết độcđáo của người trong cuộc mà các tác giả khác khó có được. |
| Không ngủ đồng nghĩa với việc gan không có thời gian để bài titiết độcố. |
| Sau khi thông báo sẽ gia nhập đường đua thị trường phim Tết Âm lịch 2018 , mới đây , tác phẩm điện ảnh Siêu sao siêu ngố của đạo diễn Đức Thịnh đã chính thức tung teaser đầu tiên , bật mí thêm nhiều tình ttiết độcđáo. |
| Uốn ván là bệnh do vi khuẩn Clostridium tetani ttiết độctố thần kinh mạnh gây ra , là một căn bệnh rất nguy hiểm có tỷ lệ tử vong cao , đặc biệt là ở phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh. |
| Ngoài ra , My Log Home 3D còn sở hữu nhiều chi ttiết độcđáo có khả năng tương tác với người dùng. |
* Từ tham khảo:
- tiết hạnh khả phong
- tiết hậu
- tiết kiệm
- tiết lậu
- tiết liệt
- tiết lộ