| tiết lộ | bt. X. Tiết-lậu. |
| tiết lộ | - Cg. Tiết lậu. Để cho người khác biết một việc phải giữ kín : Tiết lộ bí mật quân sự. |
| tiết lộ | đgt. Để lộ ra điều đang cần giữ kín, giữ bí mật: Không được tiết lộ cho bất cứ ai o tiết lộ bí mật quốc gia. |
| tiết lộ | đgt (H. tiết: lộ ra; lộ: không giữ kín) Không giữ kín được điều cần phải bảo đảm bí mật: Tiết lộ bí mật quân sự; Phải kín mới được, chớ tiết lộ (NgCgHoan). |
| tiết lộ | Nht. Tiết-lậu. |
| tiết lộ | Lộ ra không giữ kín: Tiết-lộ cơ-mưu. |
Ngọc vẫn như người mê man , nói luôn : Phải , nào phải đâu tôi sống trong cảnh mộng , sáu tháng tôi ở xa chú , tôi coi như sáu năm... Lan giọng hơi run run : Ông điên mất rồi , ông tha lỗi cho tôi , nhưng thực ra ông điên mất rồi , ông nên cưỡi xe đạp trở về ngay không cụ biết thì bí mật đến tiết lộ mất , vì ông điên mất rồi. |
| Lão tiết lộ : “Tôi yêu Bính , muốn lấy Bính làm vợ. |
| Thấy tiết lộ thiên cơ , thần Nước bèn cho nước giếng thần phun lên thành một vòi nước khổng lồ cuốn phăng người , vật. |
| Một hôm chồng đi vắng , vợ ở nhà tiết lộ bí mật với nhân tình. |
| Mẹ rắn cho anh phép lạ ấy bằng cách thổi vào miệng và dặn anh chớ có tiết lộ bí mật mà chết. |
| Anh tiết lộ , đã có thời gian "…Phải nhờ bạn học cùng lớp viết thư trả lời. |
* Từ tham khảo:
- tiết mao
- tiết mục
- tiết nghĩa
- tiết nghĩa vẹn toàn
- tiết niệu
- tiết phụ