| tiết kiệm | đt. Dùng cách dè-dặt, phải đường: Tiết-kiệm tiền-bạc, tiết-kiệm thời giờ. // (R). Danh-dụm: Kho tiết-kiệm, tiền tiết-kiệm. |
| tiết kiệm | - đgt. 1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt: ăn tiêu tiết kiệm tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất. 2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết: Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền tiền tiết kiệm. |
| tiết kiệm | đgt. 1. Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoat: ăn tiêu tiết kiệm o tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất. 2. Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết: Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền o tiền tiết kiệm. |
| tiết kiệm | đgt (H. tiết: giảm bớt; kiệm: tằn tiện) 1. Chi tiêu đúng mức, không phí phạm: Nếu sản xuất mà không tiết kiệm thì không khác gì gió vào nhà trống (HCM) 2. Sử dụng vật tư không hao phí: Tiết kiệm xăng dầu 3. Để dành tiền: Quĩ tiết kiệm. |
| tiết kiệm | bt. Dành-dụm, không hoang phí: Biết tiết-kiệm thì giờ. Tánh tiết-kiệm || Quỹ tiết-kiệm. Tiết-kiệm dự trữ. Tiết-kiệm sinh lợi. |
| tiết kiệm | Dè-dặt tằn-tiện, không hoang-phí: Tính tiết-kiệm. |
| Đã mấy tuần nay vì muốn thực hành bản chương trình tiết kiệm , nàng khuyên Chương dạy học tư để kiếm thêm tiền. |
| Cây đèn dầu tây búp măng Liên đã tắt đi vì muốn tiết kiệm. |
| Tiền bạc cũng biết tiết kiệm hơn. |
| Lương có năm đồng , gửi tiết kiệm hai đồng. |
| Anh đã gửi tiết kiệm được dăm nghìn , ”hoả hồng“ chỗ nào đó cũng được vài ba chục mét. |
| Chị tôi kể lại , mẹ chia gạo ra ba hũ , phần nuôi con , phần gửi cho bố , cho tiết kiệm mặt trận , phần sa sẩy , rơi vãi. |
* Từ tham khảo:
- tiết liệt
- tiết lộ
- tiết mạn
- tiết mao
- tiết mục
- tiết nghĩa