| tiếng rằng | - 1. l. Tuy rằng: Tiếng rằng đã đỗ đạt, nhưng còn phải học nhiều. 2. ph. Cũng gọi là: Một lời cũng đã tiếng rằng tương tri (K). |
| tiếng rằng | Gọi là, mang tiếng là: Tiếng rằng nhà giàu nhưng trong nhà nào có cái gì ra hồn đâu. |
| tiếng rằng | lt Tuy rằng: Rượu tiếng rằng hay, hay chẳng mấy (NgKhuyến). trgt Có thể cho là: Nàng rằng: Hồng điệp xích thằng, Một lời cũng đã tiếng rằng tương tri (K). |
| Chẳng ngờ sự nổi giận ấy đã làm sống lại trong anh một đôi chút cảm xúc sạch sẽ , lành mạnh mà tiếng rằng nó đã bị thui chột đi trong những trăn trở không đâu , trong những cáu kỉnh vặt vãnh đời thượng , trong những chì chiết vào tất cả những giá trị nhân quần. |
Trong cái thác lũ rủa xả này tiếng rằng rồi thế nào cũng văng vào một câu chửi thật tục nhưng rất may anh đã hụt hơi dừng lại. |
Tháng 3 , lại đem đại binh sang đánh hai châu Khâm và Liêm nước Tống , nói lấy tiếng rằng nhà Tống thi hành phép thanh miêu538 , tàn hại dân Trung quốc , cho nên đem quân sang hỏi tội để cứu giúp nhau539. |
| Dự án này cũng dính những lùm xùm khi nhiều gia đình xung quanh dự án này lên ttiếng rằngnhà của họ có nguy cơ đổ sập bất cứ lúc nào do ảnh hưởng từ việc thi công xây dựng dự án Minh Khai City Plaza. |
| Đặc biệt , Hoa hậu Việt Nam 2014 cũng liên ttiếng rằngcô và đàn chị vẫn giữ mối quan hệ bình thường , không thân thiết nhưng cũng không ghét nhau Ảnh : Internet. |
| Đường cong chữ S hoàn hảo của Vy Oanh ở tuổi 32 Ảnh : FBNV Trước sự việc ầm ĩ , Vy Oanh đã lên ttiếng rằngđây hoàn toàn là tin đồn bịa đặt. |
* Từ tham khảo:
- tiếng thế
- tiếng thơm
- tiếng thơm muôn thuở
- tiếng vang
- tiếng vọng
- tiếp