| tiếng vọng | dt. Tiếng to từ xa vọng lại. // (B) Lời lâm-ly thống-thiết gieo cảm vào lòng người: Tiếng vọng tình thương. |
| tiếng vọng | Nh. Tiếng vang (ng.1.). |
| tiếng vọng | dt Như Tiếng vang: Nghe tiếng vọng từ trong rừng; Tiếng vọng của bản Tuyên ngôn độc lập của Bác Hồ. |
| Bên trong có tiếng vọng ra hỏi : Ai đấy ? Tôi. |
Nghĩa là : Chính lúc phong cảnh Giang Nam đang đẹp Giữa mùa hoa rụng , lại gặp anh ! Gặp ông giữa mùa hoa rụng , tôi hết thời , còn làm gì được ! Biện Nhạc không hiểu hết ý nghĩa hai câu thơ ông giáo vừa đọc , nhưng nét mặt ông giáo , giọng thơ buồn , những chữ vô nghĩa nhưng âm hưởng lê thê như tiếng vọng rầm rì từ những tiếng sấm xa trong núi , đã giúp ông biện hiểu thẳng tâm sự người thầy dạy học của hai em. |
| Tôi như cảm nhận được cùng một lúc tiếng vọng của đất đai , lời thì thầm của kỷ niệm và nỗi xôn xao của tình yêu thời mới lớn. |
| Nay , dẫu trong lòng đã trống rỗng , tình yêu chỉ còn là một tiếng vọng bẽ bàng nhưng không thể làm khác. |
| Một ai đó đưa tay lên miệng hú to… Chỉ có tiếng vọng của chính tiếng hú ấy bị sóng dập dồn trở lại. |
| Có ai đó đi dọc hành lang , tiếng vọng vào : "Đêm nay có cháo từ thiện nhà chùa nhé !". |
* Từ tham khảo:
- tiếp âm
- tiếp cận
- tiếp cây
- tiếp chiến
- tiếp chuyện
- tiếp cốt