| tiếp | bt. Giáp, nối nhau: Bàng-tiếp, gián-tiếp, giao-tiếp, kế-tiếp, liên-tiếp, trợ-tiếp, quyển nầy tiếp quyển trước. // Tháp dính, chắp nhánh non vào thân cây khác: Tiếp nhánh cam ngọt vào thân cam chua. // Đón, rước, nhận: Nghinh-tiếp, thừa tiếp; mới tiếp được bức thơ. // Giúp đỡ: Bưng tiếp, dọn tiếp; tiếp cho một tay. // Lườn, thuyền do nhiều miếng ván nối nhau: Lườn tiếp, tiếp ghe. |
| tiếp | - I.t . Nối liền : Nhà nọ tiếp nhà kia. II. đg. 1. Nhận được : Tiếp thư. 2. Đón rước và chuyện trò : Tiếp khách. 3. Thêm vào : Tiếp sức ; Tiếp một tay. - đg, Nh. Ghép, ngh. 2. 3 : Tiếp cây ; Tiếp tinh hoàn. |
| tiếp | đgt. 1. Giáp, sát kề hoặc liền theo, làm cho liên tục, không cách quãng về không gian hoặc thời gian: Phía đông tiếp biển o nói tiếp câu chuyện o Ngày nọ tiếp ngày kia o tiếp cận o tiếp diễn o tiếp đầu ngữ o tiếp địa o tiếp điểm o tiếp giáp o tiếp hợp o tiếp liên o tiếp nối o tiếp theo o tiếp tố o tiếp tục o tiếp tuyến o tiếp ứng o tiếp xúc o chuyển tiếp o kế tiếp o liên tiếp o ngoại tiếp o nối tiếp o nội tiếp o trực tiếp o xúc tiếp. 2. Cung cấp thêm: tiếp đạm o tiếp máu o tiếp cứu o tiếp liệu o tiếp phẩm o tiếp tế o tiếp vận o tiếp viên o ứng tiếp. 3. Ghép: tiếp cành. 4. Nhận, thu nhận: tiếp thu o tiếp thụ. 5. Đón, gặp và nói chuyện ứng xử với người đến với mình: tiếp khách o tiếp dân o tiếp chiến o tiếp chuyện o tiếp đãi o tiếp đón o tiếp kiến o tiếp nghênh o tiếp rước o tiếp tân o nghênh tiếp o thù tiếp o thừa tiếp. |
| tiếp | đgt 1. Nối liền: Nhà nọ tiếp nhà kia; Chuyện nọ tiếp chuyện kia 2. Thêm vào: Tiếp sức cho bạn 3. Đón rước lịch sự: Tiếp khách 4. Nhận được: Tôi đã tiếp được thư anh. trgt Theo sau ngay: Lịch sử đòi ta bước tiếp, không giây phút dừng chân (BĐGiang). |
| tiếp | bt. 1. Giáp, liền: Nhà ở tiếp nhau. Nội-tiếp. Ngoại-tiếp. 2. Nối theo: Tiếp một câu chuyện bỏ dở. Nói tiếp || Nói tiếp. Sẽ đăng tiếp, tiếp theo. 3. Nhận lấy, đón: Tiếp được bức thư. Tiếp khách || Tiếp chuyện. Giờ tiếp-khách. 4. Ghép, chắp cành nọ vào cành kia: Tiếp cành bưỡi || Tiếp cây: cng. 5. Giúp: Tiếp cho một tay || Tiếp một tay. |
| tiếp | 1. Giáp, liền: Đất nhà nọ tiếp nhà kia. Văn-liệu: Chỉnh-nghi tiếp sứ vội-vàng (K). 2. Nhận lấy, chịu lấy: Tiếp khách. Tiếp thư. Tiếp chuyện. 3. Nối liền: Đoạn dưới tiếp-tục đoạn trên. 4. Ghép, chắp cành nọ với gốc cây kia: Tiếp cành hồng vào cây tầm-xuân. |
Im lặng một lúc lâu , bà lại nói ttiếp: Muốn tìm vào chỗ sang trọng đôi chút để được mát mặt , chứ có phải mình ế ẩm gì mà làm lẽ. |
| Họ nhà giai đi trước ; có bà Tuân , hai người em họ và ông bác " cậu phán " ; ttiếpđến họ nhà gái , có Khải và mấy người thân thuộc. |
Nói đến đấy , mợ phán gọi thằng nhỏ sai lấy chén nước súc miệng , rồi ngồi hẳn xuống giường , bảo ttiếp: Mà có bận rộn đã có thằng nhỏ giúp thêm. |
| Nàng còn đang lo nghĩ , chẳng biết rồi sẽ phải gọi mợ phán , cậu phán bằng tiếng gì , thì mợ phán đã cao giọng ttiếplời : Phải gọi ông ấy bằng " thầy " , còn tôi thì gọi bằng " cô ". |
| Nhưng nàng rùng mình khủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế ttiếpnhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
| Câu khen ấy chưa dứt đã tiếp luôn câu khác bằng một giọng thân hơn : Mà những cây rau cải cô mua sao non thế ; mơn mởn như cô gái mười tám. |
* Từ tham khảo:
- tiếp cận
- tiếp cây
- tiếp chiến
- tiếp chuyện
- tiếp cốt
- tiếp cứu