| tiếng nói | dt. Tiếng từ miệng phát ra khi nói chuyện: Người thanh tiếng nói cũng thanh, Chuông kêu sẽ đánh bên thành cũng kêu CD. // (B) ý-kiến bày-tỏ ra: Trị nước, cần nghe đủ tiếng nói của các giai-cấp. // (R) Tất-cả tiết-mục của một đài phát-thanh: Đây là tiếng nói của nước Việt-nam cộng-hoà. |
| tiếng nói | - Tiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm... : Tiếng nói của dân tộc. |
| tiếng nói | dt. 1. Ngôn ngữ, phương tiện giao tiếp của từng cộng đồng: bảo vệ tiếng nói và chữ viết của các dân tộc o có sự khác biệt giữa nói và phong tục tập quán. 2. Ý kiến, lời phát biểu về một vấn đề gì: tiếng nói của cán bộ trẻ o Tiếng nói của anh ấy có vai trò quyết định. |
| tiếng nói | dt 1. Lời phát ra từ miệng của từng người trong từng dân tộc: Phải biết yêu và quí tiếng nói của dân tộc (PhVĐồng) 2. ý kiến được phát biểu về một vấn đề: Làm theo tiếng nói của lãnh đạo. |
| tiếng nói | dt. Âm thanh phát ra khi nói: Tiếng nói không được rõ. Ngr. ý-kiến chung truyền ra của một nước hay một nhóm nào: Tiếng nói ấn-độ. Tiếng nói dân chúng (tiếng dân)|| Tiếng nói Việt-Nam. Tiếng nói dân chúng. |
| Cần phải cân nhắc lời ăn ttiếng nóicho thành thạo , dễ nghe. |
| Có ngờ đâu một người đã ngọt ngào với nàng như ngày nàng mới về mà nay bỗng trở nên tàn ác , tàn ác trong nhời ăn ttiếng nóicũng như trong mọi việc. |
| Cảnh cất tiếng nói : Anh Trương ! Tình cờ nhỉ ? Nhiều người quá Trương đưa mắt tìm một lúc lâu mới trông thấy Thu ngồi núp sau bà cụ , dáng chừng nàng chỉ ngồi ké cho vui. |
| Nàng cất tiếng nói một mình : Trời âm u mãi không thấy nắng mới. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
Thu quay lại phía Trương nhưng vẫn không ngừng khâu , cất tiếng nói : Anh đi xa tới đâu ? Trương đáp : Tôi không đi tới đâu cả. |
* Từ tham khảo:
- tiếng oanh
- tiếng ong tiếng ve
- tiếng phổ thông
- tiếng qua tiếng lại
- tiếng ra tiếng vào
- tiếng rằng