| tiếng phổ thông | dt. Ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phân biệt với tiếng các dân tộc ít người trong một nước có nhiều dân tộc. |
| Ở Lâm Đồng , người Cill bản địa dưới chân núi gọi nó là Bnơm Dà Rwas (diễn nghĩa theo ttiếng phổ thônglà núi có nguồn nước từ con suối Dà Rwas chảy xuống và ở đỉnh của nó mang dáng hình chiếc ngà Voi). |
| Khi Hong Kong chính thức trở về với Trung Quốc vào năm 1997 , chỉ khoảng 1/4 người dân biết ttiếng phổ thông. |
| "Đặc biệt người trẻ nói ttiếng phổ thôngngày càng tốt" , Chan Shui duen , giáo sư về Trung Quốc và nghiên cứu song ngữ tại trường đại học Bách Khoa Hong Kong , cho biết. |
| tiếng phổ thông, ngôn ngữ chính thức ở Trung Quốc đại lục , lấy giọng Bắc Kinh làm chuẩn. |
| Chính quyền Trung Quốc muốn phổ cập ttiếng phổ thôngđể gia tăng quyền lực của nhà nước trung ương tại một quốc gia vốn có nhiều sắc tộc và nhiều ngôn ngữ địa phương. |
| Ngày nay , kể cả chuyên gia nước ngoài nhiều kinh nghiệm muốn kiếm được công việc ổn định trong ngành tài chính tại Hong Kong cũng phải biết ttiếng phổ thông. |
* Từ tham khảo:
- tiếng ra tiếng vào
- tiếng rằng
- tiếng tăm
- tiếng thế
- tiếng thơm
- tiếng thơm muôn thuở