| tiền xu | dt. Số tiền bằng hai đồng xu, tức 2/100 đồng bạc thời Pháp-thuộc: Hồi đó, mỗi bữa má tôi cho tôi tiền xu ăn bánh đi học. |
| tiền xu | dt. X. Tiền-khu. |
| Đơn vị đồng tiền rupiah được chia thành 100 sen , dù lạm phát đã khiến cho các đồng bạc giấy và ttiền xukim loại có mệnh giá sen không được sử dụng. |
| Điều này một phần là do các vấn đề với việc tiêu chuẩn hóa (hai phiên bản ttiền xukhác nhau đã được đúc) và giả mạo. |
| Ba loại ttiền xuthoi vàng , "Kijang Emas" (kijang (một loại nai) là logo chính thức của Ngân hàng Negara Malaysia) cũng được phát hành với giá trị danh nghĩa RM 50 , RM 100 và RM 200. |
| tiền xuSingapore Kể từ cuộc khủng hoảng tài chính châu Á , nhiều quốc gia như Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã áp dụng hệ thống thả nổi có quản lý của Singapore. |
| Brunei Tiền giấy và ttiền xuBrunei. |
| Tháng 4/2011 , Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chính thức thông báo ngừng phát hành ttiền xu. |
* Từ tham khảo:
- hùng ca
- hùng chưởng
- hùng cứ
- hùng cường
- hùng dũng
- hùng hậu