| tiền tiêu | - Nh. Tiền đồn. Vị trí tiền tiêu. |
| tiền tiêu | dt. Nơi bố trí canh gác ở phía trước khu vục trú quân, hướng về phía địch: vị trí tiền tiêu o tuyến tiền tiêu. |
| tiền tiêu | tt (H. tiêu: chỗ canh gác) ở chỗ phòng thủ trước mặt địch: Từ ngoài trạm gác tiền tiêu vào tới khu trung tâm (Sơn-tùng). |
| Nàng hỏi xin một đồng bạc để lấy ttiền tiêuvặt. |
| Tuy rằng việc buôn bán có kém sút , và tiền tiêu có thiếu hụt , Liên vẫn cố hết sức giấu giếm , không cho chồng biết sợ chàng khổ tâm lo lắng. |
Hồng mơ màng theo đuổi ý nghĩ của mình : " Thêm mỗi tháng bốn , năm chục bạc thì cũng giúp đỡ cho anh Phán được tiền thuê nhà tiền tiêu vặt vãnh. |
Rồi bà lại quay đi buôn bán như thường , sau khi đã để lại cho chồng một món tiền tiêu pha trong nhà , và sau khi anh chị Dung mỗi người đã nũng nịu đòi được một hào để ăn quà. |
| Trước sự thân thiết ấy , Diên một hôm đã ghen tức , nói mỉa bạn , thì Mai trả lời : Bọn họ cũng như tôi , có gì mà anh ghét ? Diên giận lắm , nói : Thế cô không biết tại sao mà họ có nhiều tiền tiêu ư ? Mai lặng yên không trả lời. |
| Diên muốn cho Mai hiểu rằng những cô bạn đó trước cũng chỉ là những thợ " con gái " như mọi người thợ khác , nhưng nay được vừa mắt ông chủ , nên mới có nhiều tiền tiêu. |
* Từ tham khảo:
- tiền trả mạ nhổ
- tiền trảm hậu tấu
- tiền trạm
- tiền trao cháo múc
- tiền trao gà bắt lấy
- tiền trăm bạc chục