| tiền tố | - Phần ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ khác trong tiếng đa âm. |
| tiền tố | dt. Phụ tố đứng trước căn tố. |
| tiền tố | dt (H. tố: cái sẵn có) Âm tiết ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ mới trong ngôn ngữ đa âm: Trong từ Pháp bimensuel, bi là tiền tố có nghĩa là hai, bimensuel là hai tháng một lần. |
| Còn ông Ira Kalb , Phó Giám đốc Trung tâm Sáng chế toàn cầu thì cho rằng "trừ phi bạn sống trong hang đá , bằng không bạn sẽ biết ngay đây là sản phẩm của Apple với ttiền tố"i" phía trước". |
* Từ tham khảo:
- tiền trảm hậu tấu
- tiền trạm
- tiền trao cháo múc
- tiền trao gà bắt lấy
- tiền trăm bạc chục
- tiền triết