| tiền trạm | - d. Bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau. Đội tiền trạm. Làm nhiệm vụ tiền trạm. Đi tiền trạm (đi trước, làm tiền trạm). |
| tiền trạm | dt. Người hay nhóm người được cử đến trước để chuẩn bị chỗ ăn ở cho cả đoàn đến sau: đội tiền trạm o làm nhiệm vụ tiền trạm. |
| tiền trạm | trgt (H. trạm là chỗ tạm trú ở dọc đường) Nói đi trước đến một nơi để nắm vững tình hình: Đoàn thực tập sư phạm đã cử một giáo sinh đi tiền trạm đến trường thực tập. |
| Ngồi trầm tư trước ngọn đèn... Mai , Minh đi tiền trạm. |
tiền trạm cho biết , tình hình rất căng. |
| Nhưng vẫn chưa thấy tiền trạm đâu cả. |
| tiền trạm luôn đứng đón cách chỗ trú quân 3km. |
| Dường như cấp trên cố ý tạo ra tình huống này "Rèn" ! Chao ôi , cái chữ đáng ghét thế ! Thôi , đây rồi , tụi quỉ , tiền trạm gì mà "hậu" thế ! Mãi bây giờ mới gặp. |
| Tuy nhiên , cần phải thảo luận với đoàn ttiền trạmcủa Triều Tiên về việc liệu ông Kim có tới thăm riêng Tổng thống Moon hay không. |
* Từ tham khảo:
- tiền trao gà bắt lấy
- tiền trăm bạc chục
- tiền triết
- tiền trình
- tiền trình vạn lí
- tiền tuất