Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền tay
dt. Tiền trao từ tay người nầy sang tay người khác:
Đậu tiền tay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rờ
-
rờ-com-măng-đê
-
rờ mó
-
rờ-moọc
-
rờ rẫm
-
rờ rệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Chính tôi nuôi tôi bằng đồng
tiền tay
tôi kiếm được.
Bởi vậy mà số t
tiền tay
đấm người Philippines thu về ở trận đấu thế kỉ chỉ là 120 triệu USD , kém 60 triệu USD so với Mayweather.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền tay
* Từ tham khảo:
- rờ
- rờ-com-măng-đê
- rờ mó
- rờ-moọc
- rờ rẫm
- rờ rệt