| tiện phục | dt. áo quần gãy-gọn, đồ mặc thường. |
| tiện phục | dt. áo quần mặc thường. |
| Ngoài ra , với nền công nghiệp ô tô phát triển , sẽ đáp ứng một phần các nhu cầu đóng mới , sửa chữa phương ttiện phụcvụ an ninh , quốc phòng. |
| Đồng thời cũng là thời kì lực lượng công an nhân dân vũ trang (CANDVT) bắt đầu những đợt chi viện mạnh mẽ về cả con người cũng như phương ttiện phụcvụ hoạt động an ninh vũ trang miền Nam. |
| Đa số công chức Bộ Tài chính cho rằng , năng lực kỹ năng hiện tại của họ thấp hơn so với yêu cầu để có thể hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao , chỉ có kỹ năng kỹ năng sử dụng các phương ttiện phụcvụ công việc (vi tính , thiết bị photo , phần mềm , thiết bị chuyên dùng khác) là hoàn toàn đáp ứng yêu cầu công việc. |
| Tại đây , Joel thuê phòng khách sạn cho Rudy ở riêng rồi đưa cho Rudy một chiếc ba lô màu đen bên trong có đựng nhiều thiết bị dùng làm công cụ , phương ttiện phụcvụ cho việc lấy trộm dữ liệu , thông tin tài khoản của các chủ thẻ cùng nhiều thẻ ATM giả. |
| ảnh Đ.Đ Mục tiêu được đặt ra trong năm 2017 sẽ đạt 60% , hết năm 2018 đạt 100% cửa hàng bán trái cây tại quận nội thành có đăng ký kinh doanh ; có biển hiệu nhận diện và đầy đủ trang thiết bị , phương ttiện phụcvụ kinh doanh , bảo quản trái cây đảm bảo chất lượng... đồng thời , tăng cường kiểm tra , kiểm soát , xử lý nghiêm các vi phạm , không chấp hành quy định trong hoạt động kinh doanh trái cây và xóa bỏ các điểm kinh doanh lấn chiếm vỉa hè , lòng đường , nơi công cộng không đảm bảo điều kiện ATTP , trật tự đô thị. |
| Ông Thơ cho rằng , các phương ttiện phụcvụ du lịch trên sông hiện nay chủ yếu là các tàu được cải hoán từ những tàu cá cũ , còn thô sơ , đơn giản , chất lượng dịch vụ chưa thực sự đáp ứng được nhu cầu của người dân và du khách , chưa khai phá hết tiềm năng của sông Hàn chưa xứng đáng với tiềm năng của sông Hàn. |
* Từ tham khảo:
- sạch như chùi
- sạch như lau
- sạch nước
- sạch nước cản
- sạch ráo
- sạch sành sanh