| tiền oan | dt. (Phật): Oan-nghiệp từ kiếp trước, việc làm có gây hận-thù từ kiếp trước: Tiền-oan hậu-trái. |
| tiền oan | dt. (Tôn) Oan nghiệp từ kiếp trước: Tiền oan, nghiệp chướng. |
| Vợ nó đẹp thế mà nó vẫn chơi bời thế ! Con Tuyết đẻ non , ốm như thế , mà thằng chồng đêm nào cũng đi như thế , con Tuyết chết mất ! tiền oan nghiệp chướng gì đây ! Sự thường ! Một đứa sinh trưởng ở nơi bần hàn , không cha , không mẹ , mà lại đào được mỏ thì chỉ còn cách chơi bời lêu lổng. |
| Đó là tiền oan nghiệp chướng mà chàng phải gánh lấy. |
| 3 lưu ý khi đặt cọc mua nhà đất nếu bạn không muốn mất ttiền oan. |
| Do đó , đừng quá đặt niềm tin vào ai đó quá vì rất dễ thất vọng và mất ttiền oan. |
| Tuy nhiên , nhiều vụ bị trừ ttiền oangần đây khiến không ít người dùng ngợp. |
| Thế nên , khi đi mua mọi người cần chú ý để tránh mất ttiền oanvì hiện nay ngưu hoàng có giá vô vùng đắt đỏ. |
* Từ tham khảo:
- bôộng
- bốp
- bốp
- bốp
- bốp chách
- bốp chát