| tiền nhiệm | (người) dt. Người trước, người ở nhiệm-sở đó trước mình(prédécesseur). |
| tiền nhiệm | tt (H. nhiệm: gánh vác) Nói người trước kia đã giữ chức trách mà hiện nay mình giữ: Ông bộ trưởng ấy hứa là sẽ xứng đáng với công lao của người tiền nhiệm mới từ trần. |
| Ứng cử viên phải lựa chọn chính xác vật dụng của Kumari tiền nhiệm trong một loạt những vật dụng được đưa ra. |
| Mặc dù vậy , bà May dường như thận trọng hơn người ttiền nhiệmDavid Cameron trong việc nắm bắt nguồn vốn đầu tư từ Trung Quốc. |
| Đối với những người theo chủ nghĩa hoài nghi , khái niệm Ấn Độ Thái Bình Dương đơn giản chỉ là cái tên mới mà chính quyền Trump đặt cho chính sách đối ngoại của Mỹ tại khu vực , hay một sự điều chỉnh nhằm tạo khác biệt so với chiến lược xoay trục của chính quyền ttiền nhiệmObama. |
| Phần dây trên Gear Fit2 Pro dễ tháo lắp hơn so với thiết bị ttiền nhiệmnhờ cấu trúc chốt mới và người dùng chỉ cần nhấn một lựa vừa đủ là đã có thể tháo được phần dây và phần mặt smartband. |
| Điểm cộng lớn nhất về thiết kế trên Gear Fit2 Pro là việc nó được trang bị chuẩn chống nước 5 ATM thay vì chuẩn kháng nước IP69 như thiết bị ttiền nhiệm, đồng nghĩa máy có thể ngâm nước ở độ sâu lên tới 50 m. Đây là chuẩn kháng nước cho các thiết bị bơi lội chuyên nghiệp. |
| Tổng thống Venezuela Nicolas Maduro đã duy trì chính sách của người ttiền nhiệmHugo Chavez về kiểm soát vốn nhưng khoảng cách giữa tỉ giá chính thức (10 bolivar đổi 1 USD) và tỉ giá thị trường chợ đen (khoảng 110.000 bolivar đổi 1 USD) đang cho thấy sự chênh lệch rất lớn. |
* Từ tham khảo:
- sâu tim
- sâu vẽ
- sâu xa
- sâu xám
- sầu
- sầu bi