| tiền học | dt. C/g. Học-phí hay Tiền trường, tiền mà phụ-huynh phải đóng cho nhà trường để con em được đến học. |
| Theo ý muốn của Thu , chàng đã nộp tiền học và thỉnh thoảng cũng lại trường nghe giảng. |
| Còn tiền học tháng này chưa trả , hai em nói với thầy mẹ rằng cô giáo không lấy nữa đâu. |
| Còn Huy thì bản tính vẫn vui đùa đấy , nhưng lần này trí nghĩ bận loay hoay đến vấn đề tiền học nên cậu có vẻ tư lự phiền muộn. |
| Lão bộc nói : Thưa cô không thì sao nữa ? Không có tiền học trả cho em Huy thì em Huy bị đuổi chứ sao ? Hai người ngồi cúi mặt nhìn xuống sân suy nghĩ. |
| Mai đột nhiên hỏi : Mình nghĩ gì vậy ? Lộc thong thả quay lại , song không trả lời câu hỏi , se sẽ bảo Mai : Chắc mình cần tiền lắm phải không ? Mai cười : Em thiếu thứ gì anh sắm cho thứ ấy , tiền học của em Huy thì anh đã giả cho rồi. |
| Tốt nghiệp phải làm việc cho chính quyền (trong lĩnh vực chuyên nghiệp do trường đào tạo) trong một thời gian ấn định , nếu từ chối sự phân công sẽ phải bồi thường tiền học bổng. |
* Từ tham khảo:
- ngậm sữa
- ngậm thẻ
- ngân dài
- ngân vang
- ngân-bản-vị
- ngân-chỉ