| thực cảm | dt. (triết):Cảm giác do kinh-nghiệm ở sự-vật có thật mà ra. |
| Ta phải vừa ăn vừa đợi , vừa ăn vừa giục tiết canh , thì đến lúc được tiết canh ta mới thực cảm thấy cái ngon mát , bùi béo của nó ra sao. |
| Lòng thành phát ra từ lời nói , thì lời nói ấy há chẳng là thuận ử Lòng tinh thành thực cảm thông đến cả vàng đá , huống nữa là trờỉ Việc gì trời đã giúp sức là thuận. |
| Vì thế , bạn nên gần gũi , chia sẻ nhiều hơn với chồng để tìm hiểu đích tthực cảmxúc của anh ấy. |
* Từ tham khảo:
- khờ đặc
- khơi-trêu
- khởi-hữu
- khởi-lập
- khởi-nguỵ
- khởi-nghịch