| tiền đẻ | dt. Món tiền mà gia-đình sản-phụ phải chịu cho cuộc đỡ đẻ ngoài số tiền giường trong mười ngày. // Tiền có sanh lợi: Tiền ra khỏi cửa tiền đẻ tng. |
| Anh tự xưng là "con nhà giời" có khả năng để ttiền đẻtiền , vàng đẻ vàng. |
| K. còn khẳng định , những người đầu tư đồng Onecoin không chỉ ttiền đẻra tiền mà cũng được đánh giá cao về đẳng cấp. |
| Ảnh : NVCC Từ kinh nghiệm của mình , chị Hải Anh cho biết , nếu xác định đẻ thường khu dịch vụ ngay khi nhập viện sẽ được yêu cầu đóng luôn 18.152.000 đồng trong đó có 10.000.000 đồng là ttiền đẻdịch vụ chọn bác sỹ (được xuất hóa đơn VAT) ; 152.000 đồng là chi phí khám cấp cứu và thụt tháo và 8.000.000 đồng là tiền đóng ứng trước các chi phí khác cho viện. |
* Từ tham khảo:
- mường
- mường tượng
- mượng tượng
- mướp
- mướp
- mướp đắng