| tiền đặt | dt. (bạc)Tụ tiền đưa ra ăn thua trong một ván bài. |
| tiền đặt | dt. Về đánh bạc, chỉ số tiền mỗi lần mình để ra ăn thua trong một ván bài: Tiền đặt lớn. |
| Nhưng lấy đâu ra tiền đặt cọc cho người ta. |
| Cái khó là ở khoản tiền đặt cọc. |
| Có một người trong đoàn đi tuyển đến nhà thị ngó xem rồi đưa ra giải pháp , họ cho nhà thị vay tiền đặt cọc rồi hàng tháng thị gửi tiền về trả dần. |
| Số tiền hai năm làm ở nhà cu trừ lãi tiền đặt cọc vay của người ta đi thì cũng chẳng còn được là bao đâu. |
| Một vài người vội vàng vứt thêm tiền đặt vào mấy chữ tái , sơn , đình. |
Phải , cô chiêu Tần con gái ông chủ vườn Túy lan trang đi lấy rượu về bón huê đấy ! Quan án Trần , vì cái thích chơi hoa , phải giảm những sự chi dùng trong nhà để có đủ tiền đặt thứ "rượu khê" cho hoa lan , trị giá hai quan một vò bên làng Vĩnh. |
* Từ tham khảo:
- sưởi
- sưởi nắng
- sươn
- sườn
- sườn
- sườn bung