| thăng bổ | đt. Cho giữ một chức-vụ cao hơn: Thơ-ký lâu năm được thăng bổ trưởng-phòng. |
Quý Ly sai thuộc quan ở tam quán , chi hậu nội nhân , nội tẩm học sinh chia nhau đi các lộ , bí mật dò hỏi kẻ hay người dở trong quan lại , việc lợi việc hại ở dân gian để tiến hành việc giáng truất hay thăng bổ , quy định thành thể thức lâu dài. |
* Từ tham khảo:
- giác kế
- giác mạc
- giác mút
- giác ngộ
- giác quan
- giác thư