| tiền chùa | dt Tiền của công (thtục): Tên tham những đó đã phao phí tiền chùa đến hàng tỉ. |
| Đấy chính là sự giàu có bất minh , rất đáng nguyền rủa.. Biệt thự nguy nga tráng lệ được xây cất bằng ttiền chùa, tiền tham nhũng , chỉ có thể làm cho lòng dân thêm oán hận mà thôi ! |
| Chẳng bao giờ là thừa trong việc giám sát xây dựng cơ bản bằng tiền , dân vẫn gọi là ttiền chùa. |
| Chân dung đồ đệ đánh sư thầy , tiêu ttiền chùahoang phí. |
* Từ tham khảo:
- dóng dảy
- dóng dỏi
- dọng
- dọng
- dọng
- dọp