| dọng | dt. Sống, cạnh dày con dao hay cây gươm: Dọng dao, dọng gươm // Ruột, thịt tre, nứa: Dọng tre. |
| dọng | dt. Sống của gươm, dao: dọng dao o anh em chém đằng dọng (tng.). |
| dọng | dt. Phần mềm ở mặt trong thân tre, nứa; trái với cật: dọng tre. |
| dọng | đgt. (Chất lỏng) chao động mạnh, làm tung tóe ra ngoài: Nước trong thùng bị dọng ra ngoài. |
| dọng | dt Sống của con dao, trái với lưỡi: Anh em chém nhau đằng dọng, không chém đằng lưỡi (tng). |
| dọng | dt. 1. Đằng sống, trái với lưỡi. 2. Phần ruột tre hay nứa. |
| dọng | d. 1. Sống của con dao, trái với lưỡi: Dọng dao. 2. Bộ phận của tre hay nứa ở dưới cật: Dọng tre. |
| dọng | 1. Đằng sống, trái với lưỡi: Dọng dao. 2. Phần ruột tre hay nứa, trái với phần cật: Dọng tre. |
| Những người có ddọngnói trong trẻo , ấm ấp như vậy thường là người sâu sắc , tế nhị , là người vượng phu ích tử. |
| Bộ lao động Mỹ báo cáo số lượng việc làm được tạo mới trong tháng Chín nhiều hơn dự định , và hoạt động tuyển ddọngtrong tháng Tám cũng vượt kỳ vọng , cho thấy nền kinh tế đang hồi phục đúng hướng. |
* Từ tham khảo:
- dótl
- dót
- dô
- dô ta
- dồ
- dỗ