| tiềm vọng | - (đph) ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn. |
| tiềm vọng | tt (H. vọng: trông ngóng) Nói ống kính của tàu ngầm cho phép nhìn thấy những vật trên mặt nước khi tàu đang lặn: Qua kính tiềm vọng đã nhìn thấy tàu địch trước mặt. |
| Tàu ngầm được trang bị tới 2 kính ttiềm vọngcho các hoạt động trinh sát mặt biển. |
| Trong cuối tháng 3 vừa rồi , một số trang mạng quân sự của Nga đã cho đăng tải một loạt hình ảnh về các tàu chiến Mỹ hoạt động trong khu vực Biển Đen trong giai đoạn từ năm 2014 2016 , điều đáng nói là những hình ảnh này được chụp lại thông qua kính ttiềm vọngcủa tàu ngầm Kilo Nga và nhiều khả năng là của Hạm đội Biển Đen Nga hoạt động trong khu vực này. |
| Cái tên thứ hai xuất hiện trong kính ttiềm vọngtàu ngầm Kilo Nga là tàu khu trục USS Mason (DG 87) thuộc lớp khu trục mang tên lửa Arleigh Burke , tàu chiến này từng xuất hiện tại Biển Đen trong khoảng thời gian từ 2016 cho đến nay. |
| Điều đáng kinh ngạc hơn là ngay cả của Mỹ mà cụ thể là chiếc USS Dwight D. Eisenhower (CVN 69) cũng nằm trong tầm quan sát của kính ttiềm vọngKilo , điều này đặt ra một câu hỏi năng lực chống ngầm của Hải quân Mỹ liệu có đang thực sự hiệu qua |
| Tại đài chỉ huy của tàu ngầm này , Tập Cận Bình đã cho phép các phóng viên truyền hình ghi hình ông bên cạnh ống kính ttiềm vọng. |
| Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình trước ống kính ttiềm vọngcủa tàu ngầm nguyên tử Trường chinh 9. |
* Từ tham khảo:
- tháu
- tháu
- tháu cáy
- tháu tháu
- thay
- thay