| tiệc trà | dt. Tiệc chỉ đãi bánh trái, rượu trà. |
| tiệc trà | - d. Tiệc nhỏ chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ. Bữa tiệc trà thân mật. |
| tiệc trà | dt. Tiệc nhỏ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả: chỉ tổ chức tiệc trà nhẹ nhàng thôi o mời dự tiệc trà. |
| tiệc trà | dt Bữa tiệc có nước chè và bánh kẹo: Nhân dịp kỉ niệm ba mươi năm ngày thành lập công ti, ban giám đốc tổ chức một tiệc trà mừng. |
| Dự ttiệc tràphong cách hoàng gia Anh giữa Sài thành. |
| Sự kiện British week with Dudoff London tái hiện bữa ttiệc tràchiều của các gia đình quý tộc Anh thế kỷ 18 , với khung cảnh lộng lẫy và thực đơn cầu kỳ. |
| Thực đơn còn bao gồm các loại bánh không thể thiếu trong các buổi ttiệc tràAnh Quốc như bánh nướng nhỏ có nhân kem (scones) , bánh macaroon , mini sandwich Các món bánh xinh xắn , điểm thêm nét ngọt ngào cho buổi tiệc. |
| Độc giả yêu thích phong cách ttiệc tràđậm chất quý tộc có thể đến dự miễn phí tại sự kiện British week with Dudoff London. |
| Phí tham dự 50 USD/người (hơn 950.000 đồng) bao gồm tài liệu và bữa ttiệc tràgiữa giờ. |
| Trò chuyện với PV có mặt trong lúc gia đình đang tổ chức tang lễ cho người xấu số , ông Hồ Văn Chiên (bác ruột của nạn nhân) xúc động kể lại : "Vào thời điểm tối 24/4 , Hải còn nhậu với bạn bè trong ttiệc tràtối của chị gái , trước đó thì tham gia tiệc cưới. |
* Từ tham khảo:
- tiêm
- tiêm
- tiêm
- tiêm
- tiêm chủng
- tiêm kích