| tiêm | dt. C/g. Tăm, bọt nhỏ từ dưới đáy nước nổi lên: Sôi tiêm. |
| tiêm | dt. Cây que nhỏ nhọn đầu: Cây tiêm thuốc phiện, kim tiêm, ống tiêm. // đt. Chích, dùng ống và kim tiêm chích và bơm thuốc vào mạch máu hay vào thịt: Nhờ tiêm mấy mũi mới đỡ. |
| tiêm | tt. Vụn-vằn, tỉ-mỉ, hà-tiện, hèn-hạ. |
| tiêm | đt. Thấm vào. |
| tiêm | - đgt. Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì: tiêm thuốc. - 2 dt. Tăm, bọt nước sủi: nước sôi tiêm. - (sông) Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông. |
| tiêm | - cái thẻ viết tên bộ sách để tiện khi tìm. Giá: cái tủ để sách không cánh cửa |
| Tiêm | - (sông) Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông |
| tiêm | I. dt. Đồ dùng có đầu nhọn để đưa chất gì vào vật nào đó hoặc vào cơ thể: kim tiêm. II. đgt. Dùng cái tiêm để đưa chất gì vào người hay vào vật gì: tiêm thuốc phiện. III. Nhọn: tiêm binh o tiêm đao. |
| tiêm | dt. Tăm, bọt nước sủi: nước sôi tiêm. |
| tiêm | Nhỏ: tiêm mao o tiêm tất o tiêm tế. |
| tiêm | Tiêu diệt: tiêm cừu o tiêm kích. |
| tiêm | dt Đồ dùng bằng sắt hình cái dùi để nhét thuốc phiện vào cái lỗ tẩu: Một tay cầm dọc tẩu, một tay cầm cái tiêm, hắn nhét thuốc phiện vào lỗ tẩu trên ngọn đèn dầu lạc. đgt Dùng cái tiêm nhét thuốc phiện vào tẩu: Trước kia hắn chuyên tiêm thuốc phiện cho một địa chủ. |
| tiêm | đgt Bơm thuốc nước vào cơ thể bằng một cái kim rỗng lắp vào một ống bằng thuỷ tinh: Tiêm thuốc bổ vào cánh tay. |
| tiêm | 1. dt. Đồ dùng, ở đầu có mũi nhọn để châm, để khều: Cái tiêm thuốc phiện. 2. đt. Dùng cái tiêm để châm, để khều, để cho vật gì vào trong người hay trong vật khác: Tiêm á-phiện. Tiêm thuốc ngừa bịnh || ống tiêm. Mũi tiêm. |
| tiêm | (khd). Thấm vào dần dần: Tiêm-nhiễm. |
| tiêm | (khd). Nhỏ: Tiêm-tất. |
| tiêm | I. Đồ dùng có đầu nhỏ nhọn, để châm vào vật gì: Cái tiêm, cái móc. II. Dùng cái tiêm để châm mà cho vật gì vào trong người hay trong vật khác: Tiêm thuốc phiện. Tiêm thuốc bổ. |
| tiêm | Nhỏ (không dùng một mình): Tiêm-tất. Tiêm-tế. |
| tiêm | Thấm vào dần dần (không dùng một mình): Tiêm-nhiễm. |
Thầy thuốc bảo uống , bảo tiêm , chàng cũng theo như vậy cho đủ lệ vì chàng có cần uống và tiêm cho khỏi đâu. |
| Quang , Vĩnh và Trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
" Những người đã được hấp thụ văn hoá mới đã được tiêm nhiễm những ý tưởng về nhân đạo , về cái quyền tự do cá nhân , lẽ cố nhiên là tìm cách thoát ly ra ngoài chế độ đó , ý muốn ấy chánh đáng lắm. |
| Em sẽ lừa dối người em yêu , vì em đã trở thành một đứa vứt đi , tiêm nhiễm hết mọi nết xấu của loài người... Đọc đến đây. |
| Chỉ vì tiêm nhiễm những tư tưởng phóng đãng của thời đại , đối với chủ nghĩa gia đình họ cố làm ra vẻ lãnh đạm khinh xuất. |
Ngọc chau mày , lo lắng tự hỏi : Lạ nhỉ , có lẻ hắn là trai thật sự ư ?... Mà sao hắn lại không phải là trai ? Trí ta tiêm nhiễm tiểu thuyết quá , hoá quẩn mất rồi. |
* Từ tham khảo:
- tiêm kích
- tiêm mao
- tiêm nhiễm
- tiêm tất
- tiêm tế
- tiềm