| tiệc tùng | dt. (đ): Nh. Tiệc: Hổm rày, tiệc-tùng liên-miên. |
| tiệc tùng | - Tiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách): Tiệc tùng mãi tốn kém lắm. |
| tiệc tùng | dt. Việc ăn uống linh đình nói chung: Trong nhà đang có tiệc tùng o Tiệc tùng đến mãi tận khuya. |
| tiệc tùng | đgt Tổ chức bữa tiệc (thường dùng với nghĩa xấu): Họ cũng tiệc tùng thết đãi nhau (Tú-mỡ). |
| tiệc tùng | dt. Nói chung về tiệc: Tiệc-tùng quanh năm. |
| tiệc tùng | Nói chung về tiệc. |
| tiệc tùng đãi đằng quan to , quan nhỏ thêm nhiều. |
| Không có nhiều bạn ở Mumbai , cũng chẳng có tiền mà tiệc tùng , tôi quyết định sẽ lẳng lặng đón sinh nhật một mình. |
Ở đây được đến tối , khi tiệc tùng ăn chơi nhảy múa mới bắt đầu , thì chúng tôi quyết định ra về vì mệt quá không chen nổi nữa. |
| Asher là đứa thích tiệc tùng , nên cuối tuần nào cũng tổ chức tiệc rồi đưa thông tin lên CouchSurfing , mở cho tất cả mọi người tham gia. |
| Nhà chúng tôi rộng nên nhảy nhót hát hò thoải mái , nhiều khi mọi người tiệc tùng qua đêm. |
| Trong thời gian tôi du hí với nhóm Burning Snails , Asher đã bị đuổi ra khỏi nhà vì tiệc tùng nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- tiêm
- tiêm
- tiêm
- tiêm chủng
- tiêm kích
- tiêm mao