| tị | tt. Nh. Tí : Chút tị. |
| tị | bt. Nạnh, ganh, phân-bì: Ganh-tị. |
| tị | tt. X. Tỵ: Tuổi Tị. |
| tị | đt. X. Tỵ: Tị nạn. |
| tị | - d. X. Tí: Một tị thuốc. - đg. Tỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình. |
| tị | dt. Kí hiệu thứ sáu trong mười hai chi, lấy rắn làm biểu tượng, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc: năm Tị o tuổi Tị. |
| tị | dt. Lượng rất nhỏ, rất ít; tí: cho thêm một tị o cho một tị. |
| tị | đgt. Ganh, không bằng lòng khi nhận thấy mình thiệt hơn người khác: tị nhau từng việc o Chia cho đều, kẻo bọn trẻ tị nhau. |
| tị | Tránh: tị địa o tị hiềm o tị huý o tị nạnh o tị trần. |
| tị | 1. Cái mũi: trường tị. 2. Bắt đầu: tị tố. |
| tị | dt Ngôi thứ sáu trong 12 địa chi, ở sau thìn và trước ngọ: Năm tị; Tuổi tị; Giờ tị. |
| tị | dt Một tí: Chỉ còn một tị sữa trong cốc. |
| tị | đgt Tỏ ý ghen với người được hưởng nhiều quyền lợi hơn mình: Nó tị với em nó. |
| tị | dt. Một chút. |
| tị | đt. Ganh, nạnh: Tị phần hơn. Ganh-tị. |
| tị | Một tí: Xin một tị thuốc. |
| tị | Nạnh, suy bì với kẻ khác: Tị phần hơn, phần kém. |
| tị | Lánh, tránh (không dùng một mình): Tị-nạn. |
| tị | Mũi. |
| tị | Chữ thứ sáu trong hàng chi: Tuổi tị. Năm tị. |
| Tý tý ganh ttịvới " người ta " là mình thiệt. |
| Hồi mới nghe câu đó , nàng hơi buồn Văn , cho là anh ta phần nào ganh tị với chồng nàng. |
| Không biết trong cái ghét ấy có lẫn chút ganh tị không , vì bà Cả giàu lắm , nhưng hễ nói đến tên bà mọi người ai cũng bĩu môi khinh bỉ. |
Dung thấy thế cũng chẳng ganh tị , vì nàng xưa nay đối với các anh chị cũng không thân thiết lắm. |
| Nàng còn chú ý đến những sự lạ mắt lạ tai của nhà giai , không nghe thấy những lời chúc hơi mát mẻ và ganh tị của hai chị và em bé nàng nữa. |
| Hai bạn tôi ganh tị , thường nói mát : Thôi , sắp làm rể bà Cả đi thì vừa. |
* Từ tham khảo:
- tị địa
- tị hiềm
- tị huý
- tị khổng bất thông
- tị lưu
- tị nạn