| thuyền từ | dt. (Phật): Lòng từ bi độ người qua khỏi bến mê: Thuyền từ những rắp sang sông bể (HXH). |
| thuyền từ | dt Cảnh đi tu đạo Phật: Thuyền từ cũng muốn về Tây-trúc (HXHương). |
| thuyền từ những vùng đất xa xôi vượt biển mà đến , nhưng trên thuyền không thấy có bếp núc gì cả. |
| Anh học sinh trường côle người trong ban tiếp tế đã cho tôi theo thuyền từ Hậu Giang đến đây bảo tôi : " Chỉ ghé lại độ nửa giờ cho các chú lên chợ mua thức ăn. |
| Tôi giụi mắt mấy cái , bàng hoàng một lúc mới nhớ ra là mình đã ngủ dưới thuyền từ đêm qua cho tới bây giờ. |
| Nơi bờ sông , người ta chờ gọi thuyền mua thuyền bán , và lúc nào cũng có thể nghe được tin tức chiến sự nhiều nơi của khách tứ phương trên những con thuyền từ khắp chốn đi qua. |
| Chỗ bến đò ái Sơn , bốn chiếc thuyền từ từ dời bến. |
| Chỗ bến đò ái Sơn , bốn chiếc thuyền từ từ dời bến. |
* Từ tham khảo:
- đường xa dặm thẳm
- đường xe thô sơ
- đường xoáy ốc
- đường xoắn ốc
- đưởng
- đứt