| thuỳ mị | tt. Đằm-thắm, có nết na: Đứa gái thùy-mị. |
| thuỳ mị | tt Nói người phụ nữ dịu dàng và nết na: Một cô gái tháo vát, nhưng thuỳ mị, nết na (Ng-hồng). |
| thuỳ mị | tt. Hiền lành. |
Bà án lưu ý ngay đến Hồng , tấm tắc khen thầm cái nhan sắc thuỳ mị , và cái thông minh kín đáo của một thiếu nữ mới lớn lên. |
| Lại là người có mặt trong chiến dịch đường 9 , Khe Sanh Trị Thiên... Lại là người cõng thương binh , tiếp đạn , là người thu dọn chiến trường... Vậy là lửa khói của mặt trận đã bao trùm lên người O đó Vậy là chính O đã là cô Thanh niên xung phong đẹp kỳ lạ trong bài thơ tuyệt diệu của Phạm Tiến Quật : "Cái miệng em ngoa cho bạn cười giòn Tiếng Hà Tĩnh nghe buồn cười đáo để Anh lặng người anh như trôi trong tiếng ru…" O vẫn thuỳ mị , dịu dàng. |
| O Hồng ở nhà mình trú quân thật thuỳ mị , nết na. |
* Từ tham khảo:
- tươm
- tươm
- tươm
- tươm tất
- tươm tươm
- tươm tướp