| thụt lùi | bt. Nh. Thụt lui. |
| thụt lùi | - đg. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Chuyển động lùi dần về phía sau. Đi thụt lùi. Bò thụt lùi. 2 Sút kém so với trước, về mặt cố gắng và thành tích đạt được. Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi. Một bước thụt lùi về tư tưởng. |
| thụt lùi | đgt. 1. Di chuyển lùi dần về phía sau: đi thụt lùi o cho xe thụt lùi một đoạn. 2. Sút kém so với trước: học ngày càng thụt lùi o Kết quả thi đấu thụt lùi so với năm trước. |
| thụt lùi | đgt 1. Đi theo hướng ngược với phía trước: Đương đi bỗng thụt lùi 2. Trở nên thua kém trước: Chúng ta đã để cho sự nghiệp giáo dục sa sút, thụt lùi cả về qui mô lẫn chất lượng (Trần Thanh Đạm). |
| thụt lùi | bt. Lùi lại. |
| Quản nhọn thụt lùi một tí , mắt cũng nhìn như cọp đói vào Hậu lác , hai tay chực nắm lấy cổ tay Hậu. |
| Đại ca không được thụt lùi. |
| Bất kỳ lúc nào cũng không được thụt lùi. |
| Hạ không thể thụt lùi. |
| Hai anh em tôi đi thụt lùi trước cỗ quan , qua chỗ sân rêu cũng gồng bấm mấy ngón chân. |
| Anh trai , người đang đi thụt lùi bên cạnh tôi đây cũng không đỡ tôi dậy như hồi xưa nữa đâu. |
* Từ tham khảo:
- thùy
- thùy
- thùy
- thuỳ bằng chung cừu
- thùy dương
- thùy đầu táng khí