| thùy dương | dt. Liễu có cành rủ xuống, thường trồng để làm cảnh. |
| Người ấy quay sang tôi nhìn và hỏi : Xin lỗi , hình như bạn là thùy dương có phải không? Vâng ạ. |
thùy dương ơi ! Tôi là người lính. |
Dạ đi thùy dương. |
thùy dương thân yêu ! Chú không ngờ cháu lại khắc khoải đến thế trong khi câu chuyện chẳng đáng để cháu phải suy nghĩ như thế. |
thùy dương ơi , đêm qua chị nằm mê về em mà không hiểu có đúng không? Chị mơ thấy gì? Chị cứ nói đi. |
| Chị Phương bỗng lắc đầu thật mạnh : Chị không tin những điều ấy đâu thùy dương ạ. |
* Từ tham khảo:
- thùy lệ
- thùy mị
- thùy nguy
- thùy thủ xuất thi
- thuỷl
- thuỷ