| thùy | bt. Rủ xuống, sổ ngay xuống. // Gần, xuýt. |
| thùy | - d. Mỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể: Thùy phổi; Thùy gan. |
| thùy | dt. Phần tròn và lồi ở một số cơ quan sinh vật: thùy phổi o lá xẻ thành năm thùy. |
| thùy | 1. Thả buông xuống: thùy dương o thùy liễu o thùy mị. 2. Truyền lan mãi về sau: danh thùy thiên cổ o vĩnh thùy bất hủ. |
| thùy | Biên giới: biên thuỳ. |
| Anh thật không thể nhận em là người con gái thùy mị , dịu dàng trước kia nữa. |
| Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3 , Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy , lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. |
| Nếu anh có chút ít chữ nghĩa , chắc anh phải thuộc hai câu thơ rất thích hợp với hoàn cảnh éo le của anh : Cổ nhân khổ tác thiên thai mộng thùy thức thiên thai diệc đoạn trường. |
| Có tin ở biên thùy cấp báo. |
thùy , quay mặt vào. |
| Cu thùy thấy bố sà ngay mếu máo : “Bố ơi mẹ đi đâu !“ ”Mẹ đi cơ quan“ ”Bao giờ mẹ về ?“ ”Khi nào con ngủ ngoan mẹ về“ ”Bố có ngủ ngoan hông“ ”Có“ ”ừ hai bố con ngủ ngoan mẹ về nhì“. |
* Từ tham khảo:
- thùy dương
- thùy đầu táng khí
- thùy lệ
- thùy mị
- thùy nguy
- thùy thủ xuất thi