| thụt két | - Nh. Thụt, ngh. 3. |
| thụt két | đgt. Lợi dụng chức trách mà lấy cắp tiền của công: thụt két một số tiền khá lớn. |
| thụt két | đgt (Pháp: caisse) Ăn cắp tiền của quĩ công do mình phụ trách: Tên kế toán ấy bị tù vì đã thụt két. |
| Mình thụt két mà Thu còn yêu mới thực là yêu , Thu không yêu nữa thì càng hay. |
Chắc gì mình đã thụt két. |
| Trương biết rằng thế nào mình cũng thụt két. |
| Chàng không muốn thụt két , nhưng biết trước thế nào cũng thụt két , cũng như khi biết trước là không nên đưa thư. |
| Tuy đã bị tù tội vì thụt két , Trương vẫn còn thấy mình là một người lương thiện ; Nhưng một ngày kia , không còn cách gì để sống , nếu cần đến , chàng biết là khó lòng giũ được lương thiện mãi. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
* Từ tham khảo:
- thụt xà lùi
- thùy
- thùy
- thùy
- thuỳ bằng chung cừu
- thùy dương