| thượng viện | dt. Thượng nghị viện, nói tắt: được thượng viện thông qua. |
| thượng viện | (H. viện: cơ quan chính quyền) Như Thượng nghị viện: Tổng thống Hoa-kì đã phủ quyết một dự luật của thượng viện. |
| Văn bản này hiện đã được chuyển sang Tthượng việnđể thảo luận , xem xét bỏ phiếu. |
| Lần đầu tiên bang Alabama có một nghị sĩ đảng Dân chủ tại Tthượng viện. |
| Chính phủ Mỹ phải đóng cửa vì ngân sách hết hiệu lực Tối 19/1 , Tthượng việnMỹ đã không có đủ số phiếu cần thiết để thông qua dự luật chi tiêu tạm thời cho chính phủ. |
| Mặc dù các biện pháp giúp Chính phủ Mỹ tránh đươc nguy cơ phải đóng cửa vì hết kinh phí hoạt động đã được Hạ viện thông qua với 230 phiếu ủng hộ và 197 phiếu chống , nhưng dự luật này không vượt qua được cửa ải tại Tthượng viện, với 50 phiếu ủng hộ và 48 phiếu chống. |
| Lãnh đạo phe đa số tại Tthượng việnMitch McConnell đã tìm cách tiến hành cuộc bỏ phiếu ngày 21/1 , nhưng Thượng nghị sỹ Dân chủ Chuck Schumer đã phản đối. |
| Hiện văn kiện này đã được chuyển lên Tthượng việnxem xét. |
* Từ tham khảo:
- thượng vũ
- thượng vũ tinh thần
- thướt tha
- thượt
- thượt thượt
- ti