Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thương truật
dt. (th,) Thứ cây rễ sắt trắng dùng làm vị thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
thương truật
Tên một vị thuốc bắc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tay chèo
-
tay dài
-
tay dữ
-
tay em
-
tay giầm
-
tay giữa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu thiên về thấp có dấu hiệu rêu lưỡi trắng dày , tiêu chảy ra nhiều nước , lợm giọng , buồn nôn và nôn thêm t
thương truật
4g , bán hạ chế 4g.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thương-truật
* Từ tham khảo:
- tay chèo
- tay dài
- tay dữ
- tay em
- tay giầm
- tay giữa