| thượng trí | dt. Bậc trí-tuệ sáng suốt hơn người: Thượng-trí lắm khi cũng học với hạ-ngu. |
| thượng trí | dt. Bậc trí tuệ cao siêu: Đã là thượng trí thì đâu dễ sa vào bẫy của bọn thất phu. |
| thượng trí | dt. Trí cao, thông minh. |
| thượng trí | Bậc trí-tuệ cao nhất: Chỉ có bậc thượng-trí với bậc hạ-ngu không bao giờ thay đổi. |
| Cho con Triện là Lăng làm Phòng ngự sứ , tước thượng trí tự [32b]. |
| Công hạng nhất , được ban quốc tính là bọn Lê Vấn , Lê Quy , Lê Dịch , Lê Ê năm mươi hai người làm Vinh lộc đại phu , tả Kim ngô vệ đại tướng quân , tước thượng trí tự. |
thượng trí tự Trước phục hầu bốn người là bọn Lê Khắc Phục , Lê Hài. |
| Nếu là thượng trí tự và Đại trí tự thì được thăng tước 1 tư. |
* Từ tham khảo:
- thượng tướng
- thượng uý
- thượng uyển
- thượng vàng hạ cám
- thượng viện
- thượng võ