| thượng tuần | dt. Tuần 10 ngày đầu trong tháng: Thượng-tuần tháng chạp. |
| thượng tuần | - Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng. |
| thượng tuần | dt. Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng: Họ sẽ tổ chức lễ có vào thượng tuần tháng chạp. |
| thượng tuần | dt (H. tuần: mười ngày) Khoảng mười ngày đầu tháng: Đến thượng tuần tháng sau, tôi sẽ sang Pháp. |
| thượng tuần | dt. Kỳ mười ngày đầu trong một tháng. |
| thượng tuần | Tuần mười ngày về đầu tháng: Thương-tuần tháng sau. |
| Trời về chiều cao và yên tĩnh : Mảnh trăng thượng tuần sau rặng cây soan trông như một cái diều trắng ai mới thả lên ở đầu làng. |
| Cũng là trăng khuyết nhưng đối với trí tưởng tượng của Ngọc thì trăng thượng tuần trông dịu dàng âu yếm mà trăng hạ tuần trông lạnh lẽo buồn tẻ. |
Da trời như giội lượt nước , trong vắt một màụ Trăng thượng tuần tươi sáng trên đỉnh đồi. |
Mảnh trăng thượng tuần như cặp sừng trâu treo lơ lửng trên nóc nhà hàng xóm trông nhợt nhạt , có vẻ lãnh đạm vô tình. |
| Suốt thượng tuần tháng chạp , sức khỏe ông giáo suy giảm. |
| Từ thượng tuần tháng tám , nhìn lên cao , nhà thi sĩ thấy cả một bầu trời phẳng lì mà xanh ngắt , không có một đám mây làm vẩn đục làn ánh sáng mơ hồ của trăng tỏa ra khắp cả nội cỏ đồi cây chân sim bóng đá , nhưng từ rằm trở đi thì ánh trăng mới thực lung linh kỳ ảo. |
* Từ tham khảo:
- thượng uý
- thượng uyển
- thượng vàng hạ cám
- thượng viện
- thượng võ
- thượng vũ